Chỉ số tài chính nổi bật

  2015 2016 2017 2018 2019
Kết quả hoạt động kinh doanh (Triệu đồng)  
           
Doanh thu 565,984 806,480 1,381,633 1,702,011 1,262,261
Trong đó:          
- Môi giới chứng khoán 262,076 348,957 601,942 758,849 478,283
- Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 222,636 343,657 439,219 523,064 495,989
- Đầu tư chứng khoán, góp vốn (*) 63,772 81,260 269,839 278,344 222,453
- Doanh thu hoạt động tư vấn 11,155 24,602 45,179 119,217 53,628
- Doanh thu khác 6,345 8,004 25,455 22,536 11,908
Chi phí hoạt động 294,512 421,886 689,310 859,927 730,950
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 271,472 384,594 692,323 842,083 531,311
Lợi nhuận trước thuế 271,500 385,383 692,601 842,186 531,406
Lợi nhuận sau thuế 213,310 304,531 554,059 675,480 432,565
Bảng cân đối kế toán (Triệu đồng)  
Tổng tài sản 3,596,583 3,616,842 6,680,572 5,256,305 7,488,679
Vốn điều lệ 1,272,568 1,272,568 1,297,568 1,297,568 3,058,823
Vốn chủ sở hữu 2,279,549 2,391,917 2,791,161 3,060,536 4,304,143
Các chỉ tiêu tài chính      
Thu nhập trên tài sản trung bình (ROAA) 5.6% 9.1% 10.8% 11.3% 6.8%
Thu nhập trên vốn cổ phần trung bình (ROAE) 9.2% 13.0% 21.4% 23.1% 11.7%
Chỉ tiêu cho một đơn vị cổ phiếu      
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành cuối kỳ 127,185,417 127,155,368 129,570,368 129,554,168 305,516,173
Lãi cơ bản trên cổ phiếu - VND 1,677 2,395 4,289 5,214 1,596
Giá trị sổ sách của 1 cổ phiếu - VNĐ 17,923 18,811 21,542 23,624 14,088
Cổ tức - VND (**) 1,430 1,700 2,100 2,500 1,200
Giá thị trường thời điểm cuối năm - VNĐ 30,800 28,000 60,100 46,850 21,350
P/E 18.4 11.7 14.0 9.0 13.4

(*) Lãi và lỗ từ hoạt động tự doanh được bù trừ với nhau để số liệu mang tính so sánh

(**) Số liệu năm 2019 đã được ĐHCĐ thông qua