Chỉ số tài chính nổi bật

  2016 2017 2018 2019 2020
Kết quả hoạt động kinh doanh (Triệu đồng)  
Doanh thu 806,480 1,381,633 1,702,011 1,262,261 1,591,732
Trong đó:          
- Môi giới chứng khoán 348,957 601,942 758,849 478,283 621,464
- Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 343,657 439,219 523,064 495,989 549,942
- Đầu tư chứng khoán, góp vốn (*) 81,260 269,839 278,344 222,453 369,389
- Doanh thu hoạt động tư vấn 24,602 45,179 119,217 53,628 37,741
- Doanh thu khác 8,004 25,455 22,536 11,908 13,196
Chi phí hoạt động 421,886 689,310 859,927 730,950 931,518
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 384,594 692,323 842,083 531,311 660,214
Lợi nhuận trước thuế 385,383 692,601 842,186 531,406 660,305
Lợi nhuận sau thuế 304,531 554,059 675,480 432,565 530,452
Bảng cân đối kế toán (Triệu đồng)  
Tổng tài sản 3,616,842 6,680,572 5,256,305 7,488,679 12,488,828
Vốn điều lệ 1,272,568 1,297,568 1,297,568 3,058,823 3,058,823
Vốn chủ sở hữu 2,391,917 2,791,161 3,060,536 4,304,143 4,440,355
Các chỉ tiêu tài chính  
Thu nhập trên tài sản trung bình (ROAA) 9.1% 10.8% 11.3% 6.8% 5.3%
Thu nhập trên vốn cổ phần trung bình (ROAE) 13.0% 21.4% 23.1% 11.7% 12.1%
Chỉ tiêu cho một đơn vị cổ phiếu  
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành cuối kỳ 127,155,368 129,570,368 129,554,168 305,516,173 305,041,845
Bình quân số lượng cổ phiếu đang lưu hành 127,167,449 129,183,149 129,563,377 270,969,586 305,207,187
Lãi cơ bản trên cổ phiếu - VND 2,395 4,289 5,214 1,596 1,738
Giá trị sổ sách của 1 cổ phiếu - VNĐ 18,811 21,542 23,624 14,088 14,557
Cổ tức - VND (**) 1,700 2,100 2,500 1,200 1,200
Giá thị trường thời điểm cuối năm - VNĐ 28,000 60,100 46,850 21,350 31,400
P/E 11.7 14.0 9.0 13.4 18.1

(*) Lãi và lỗ từ hoạt động tự doanh được bù trừ với nhau để số liệu mang tính so sánh

(**) Số liệu năm 2020 đã được ĐHCĐ thông qua