|   English   |   Tiếng Việt
ABT ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre 50.00 0.8 (1.63%)
Mở cửa 50.00  GT GD (tỷ) 0.86  Room   Dividend 0.00 
Cao nhất 51.00  Cao 52 tuần 94.50  P/E 4.05  Dividend yield 0.00% 
Thấp nhất 50.00  Thấp 52 tuần 44.50  P/B 1.33  SL CP ĐLH 11,339,635 
Khối lượng 1,722  Vốn hóa (tỷ) 566.98  EPS 12330.88  Thư giá 37,484.32 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre  
  Tên quốc tế Bentre Aquaproduct Import And Export JSC  
  Vốn điều lệ 113,396,350,000 đồng  
  Địa chỉ Ấp 9, xã Tân Thạch, Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre  
  Điện thoại +84 (75) 386-0265  
  Số fax +84 (75) 386-0346  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Đặng Kiết Tường Chủ tịch HĐQT
Lê Bá Phương Phó Chủ tịch HĐQT
Lương Văn Thành Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Ngọc Lê Ủy viên HĐQT
Lương Thanh Tùng Ủy viên HĐQT
Võ Thị Thùy Nga Trưởng ban kiểm soát
Nguyễn Thị Mỹ Linh Thành viên Ban kiểm soát
Trần Trung Trực Thành viên Ban kiểm soát
Đặng Kiết Tường Giám đốc điều hành
Nguyễn Xuân Hùng Phó Giám đốc
Nguyễn Văn Nhỏ Phó Giám đốc
Bùi Kim Hiếu Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành Thực phẩm chế biến
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 25.30 + 4.98% 3.90 1.01 286.90
ACL 32.00 + 4.92% 5.73 1.68 352.00
AGD 29.50 + 4.98% 10.62 1.99 236.00
AGF 29.00 + 0.69% 25.82 0.64 372.92
ANV 18.00 + 4.05% -9.25 0.83 1,180.89
ATA 26.90 + 1.89% 7.43 2.60 269.00
BAS 8.90 + 4.71% -22.91 1.47 85.44
BBC 25.70 + 2.80% 6.91 0.76 395.04
BHS 34.00 + 0.59% 5.25 1.51 630.08
BLF 13.90 + 6.15% 88.64 1.07 69.50
CAD 10.30 + 4.04% -13.25 0.49 82.40
CAN 27.00 + 3.85% 10.89 1.60 135.00
CFC 25.20 0.00% 5.72 1.66 0.00
DBC 39.60 + 6.74% 9.12 1.72 745.00
DHC 15.10 + 4.86% 7.38 0.80 151.00
FBT 10.80 + 0.93% -1.40 0.70 121.66
FMC 14.40 + 4.35% 7.71 0.78 103.93
HHC 40.30 + 6.37% 10.84 1.99 220.64
HNM 14.40 + 5.19% 11.20 1.16 180.00
HVG 22.60 + 4.63% 3.67 0.83 1,491.56
ICF 12.90 + 4.88% 5.72 0.89 165.21
KDC 53.50 + 0.94% 6.24 1.84 5,363.02
LAF 20.70 + 1.47% 7.83 1.74 168.05
LSS 33.00 + 3.12% 6.15 1.48 990.00
MPC 34.00 + 3.98% 9.95 2.23 2,380.00
NGC 17.60 -6.35% 5.35 1.32 21.12
NHS 33.80 + 4.00% 0.00 1.51 273.78
NKD 44.00 -0.90% 6.80 2.61 665.40
NSC 35.00 0.00% 8.41 1.66 280.50
PSL 28.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SAF 30.00 + 1.32% 5.81 1.72 81.18
SBT 11.20 + 2.75% 7.55 0.97 1,582.03
SGC 20.30 + 6.28% 6.59 1.70 120.91
SHV 35.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 25.30 + 2.95% 8.17 1.23 84.90
SNC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SPD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSC 42.40 -0.24% 8.29 3.00 423.96
TAC 26.10 + 4.82% 17.80 1.80 495.38
TS4 28.40 + 4.80% 8.96 1.39 326.59
VHC 36.00 -2.70% 5.59 1.93 1,305.73
VHF 126.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNH 12.90 + 0.78% 0.00 1.84 103.50
VTF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 19/08/2010
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 17.35%
Sở hữu khác 82.65%
Ngành nghề kinh doanh
    Nuôi trồng, chế biến, xuất khẩu thủy sản;Nhập khẩu vật tư, hàng hóa;Thương mại, nhà hàng, và dịch vụ;
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh