|   English   |   Tiếng Việt
BCI ( HOSE ) – Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bình Chánh 42.90 1.9 (4.63%)
Mở cửa 42.90  GT GD (tỷ) 1.08  Room   Dividend 1,700.00 
Cao nhất 42.90  Cao 52 tuần 81.00  P/E 11.21  Dividend yield 4.00% 
Thấp nhất 41.00  Thấp 52 tuần 35.00  P/B 1.96  SL CP ĐLH 54,200,000 
Khối lượng 2,566  Vốn hóa (tỷ) 2,325.18  EPS 3825.79  Thư giá 21,934.41 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bình Chánh  
  Tên quốc tế Binh Chanh Construction Investment Shareholding Company  
  Vốn điều lệ 722,670,000,000 đồng  
  Địa chỉ 550 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, Tp .HCM  
  Điện thoại +84 (8) 387-53021  
  Số fax +84 (8) 387-53552  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
NGUYỄN VĂN LỆ Chủ tịch HĐQT
TRẦN NGỌC HENRI Phó Chủ tịch HĐQT
TRẦM BÊ Ủy viên HĐQT
HOÀNG ĐÌNH THẮNG Ủy viên HĐQT
NGUYỄN HOÀNG THÚC Ủy viên HĐQT
NGUYỄN THỊ KIM THOA Ủy viên HĐQT
Phạm Minh Đức Ủy viên HĐQT
Trần Ngọc Tiến Trưởng ban kiểm soát
Trần Nguyễn Ngọc Thiên Hương Thành viên Ban kiểm soát
Đỗ Văn Cường Thành viên Ban kiểm soát
Nguyễn Thụy Nhân Tổng Giám đốc
Trương Mỹ Linh Phó TGĐ
Trần Quốc Dũng Giám đốc tài chính
Trần Quốc Dũng Kế toán trưởng
Trần Quốc Dũng Giám đốc tài chính
Trần Quốc Dũng Kế toán trưởng
NGUYỄN THỊ KIM THOA Ủy viên HĐQT
Công ty cùng ngành Bất động sản
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
ASM 63.50 + 4.96% 0.00 2.25 629.45
CCI 25.90 + 3.60% 0.00 1.68 233.10
CDG 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CII 37.00 + 3.64% 4.84 2.10 2,778.00
CLG 50.50 + 2.43% 0.00 3.36 505.00
D2D 55.00 + 0.92% 11.40 2.26 586.02
DIG 48.70 + 1.46% 4.37 1.53 4,772.60
DLR 34.70 + 6.77% 0.00 0.00 156.15
DRH 16.80 + 5.00% 0.00 0.00 236.69
DTA 23.60 + 4.89% 0.00 2.50 236.00
DXG 32.90 + 4.78% 6.90 2.14 263.20
HAG 75.50 0.00% 11.31 4.44 22,046.63
HDC 48.00 + 2.13% 5.75 2.33 959.98
HLG 21.60 + 4.85% 7.83 1.22 638.94
IDV 25.10 + 6.81% 0.00 1225.71 88.57
IJC 18.90 + 5.00% 0.00 1.55 1,036.46
ITA 20.40 + 4.62% 9.76 0.84 6,953.94
ITC 25.60 + 4.92% 5.38 0.45 1,768.62
JSC 16.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KBC 35.70 + 5.00% 10.72 2.16 10,344.45
KDH 46.70 + 4.71% 71.95 2.03 1,550.44
LGL 27.80 + 2.96% 6.02 1.79 389.12
LHG 52.50 + 3.96% 0.00 2.43 1,050.00
NBB 81.00 -2.41% 13.64 2.06 1,236.11
NTL 69.50 + 4.51% 2.14 2.05 2,279.60
NVN 31.50 + 5.00% 0.00 1.76 335.69
NVT 20.10 + 4.69% 0.00 2.00 1,216.05
OGC 35.50 + 1.43% 0.00 0.00 8,875.00
PDR 36.00 + 0.56% 0.00 0.00 4,687.20
PFV 36.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PPI 26.70 + 4.71% 0.00 1.18 267.39
PVL 21.50 + 6.97% 0.00 0.00 1,075.00
RCL 71.50 + 6.88% 3.22 2.05 207.35
SGT 17.80 + 4.71% 14.79 1.61 1,317.23
SIC 36.10 + 6.80% 11.43 1.65 180.50
SJS 66.00 + 4.76% 3.72 3.00 6,600.00
STL 42.30 + 6.82% 9.11 2.44 423.00
SVC 30.00 + 3.45% 8.42 1.14 749.87
SZL 25.50 + 4.94% 5.66 0.57 510.00
TDH 39.30 + 4.80% 3.25 1.23 1,488.49
TNT 27.50 + 4.96% 0.00 0.00 233.75
UDJ 16.30 0.00% 0.00 0.00 0.00
VCR 24.10 + 6.64% 0.00 2.17 723.00
VCT 15.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
VHH 17.90 -2.69% 0.00 0.00 0.00
VIC 63.00 0.00% 10.12 8.18 23,197.43
VNI 23.90 + 4.82% 167.72 2.24 249.99
VPH 32.50 + 4.84% 7.46 2.50 900.73
VRC 34.70 + 1.76% 0.00 3.02 350.63
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 23/08/2010
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 34.83%
Sở hữu khác 65.17%
Ngành nghề kinh doanh
    Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, đất ở tại các khu dân cư. 

    Đầu tư xây dựng và kinh doanh các dịch vụ trong KCN. 

    Đầu tư xây dựng chung cư, xây dựng chợ, nhà trẻ, mẫu giáo. 

    Đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi,.Thi công – xây lắp đặt mạng lưới điện trung hạ thế. 

    Đầu tư vào các liên doanh trong và ngoài nước.
Chiến lược phát triển
Kế hoạch kinh doanh
Năm Doanh thu
(Tỷ đồng)
Lợi nhuận
(Tỷ đồng)
Cổ tức (%)
Trước thuế Sau thuế
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh